bồi tụ
Định nghĩa
Danh từ:
- Quá trình tích tụ, lắng đọng vật liệu: Chỉ hiện tượng các vật liệu như phù sa, cát, sỏi được dòng nước, gió hoặc băng hà mang theo và lắng đọng lại ở một khu vực mới, thường làm cho vùng đất đó rộng ra hoặc cao lên.
Động từ:
- Làm cho tích tụ, lắng đọng: Hành động của các yếu tố tự nhiên (như sông, biển, gió) trong việc vận chuyển và để lại vật liệu trầm tích.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Quá trình bồi tụ ở cửa sông đã tạo nên những cánh đồng màu mỡ.
- Sự bồi tụ phù sa hàng năm giúp đồng bằng sông Cửu Long được mở rộng.
Động từ:
- Dòng sông bồi tụ phù sa lên hai bên bờ sau mỗi mùa lũ.
- Sóng biển bồi tụ cát tạo nên các bãi biển đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
"Vùng bồi tụ": chỉ khu vực đang hoặc đã xảy ra quá trình tích lũy vật liệu.
- Cồn cát này là một vùng bồi tụ điển hình do gió tạo nên.
"Bồi tụ tự nhiên": nhấn mạnh quá trình xảy ra một cách tự nhiên, không có sự can thiệp của con người.
- Bãi bồi trước cửa sông được hình thành do quá trình bồi tụ tự nhiên qua hàng trăm năm.
Biến thể và từ gần giống
- Bồi đắp (động từ): thường dùng với nghĩa tương tự "bồi tụ", nhưng có thể bao hàm cả hành động có chủ đích của con người (ví dụ: bồi đắp đê điều).
- Tích tụ (động từ): chỉ quá trình dồn lại, tập trung lại thành một khối lớn hơn, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực (địa chất, kinh tế, xã hội).
- Lắng đọng (động từ): chỉ việc các hạt vật chất rắn lắng xuống đáy trong một chất lỏng hoặc khí, là một phần của quá trình bồi tụ.
Từ đồng nghĩa
- Tích lũy (trong ngữ cảnh địa chất): dồn lại, chồng chất lên.
- Lắng đọng: lắng xuống và đọng lại.
Từ trái nghĩa
- Xói mòn: quá trình phá hủy và cuốn đi đất đá, vật liệu bề mặt, ngược lại với "bồi tụ".
- Bào mòn: làm mòn dần, làm giảm thể tích.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
Bãi bồi: vùng đất được hình thành do quá trình bồi tụ, thường ở cửa sông hoặc ven biển.
- Bãi bồi phía trước làng là nơi chim về trú ngụ rất đông.
Bồi tụ thềm lục địa: thuật ngữ địa chất chỉ quá trình mở rộng thềm lục địa do sự lắng đọng trầm tích.